Bước tới nội dung

Forint

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mặt trước tờ tiền giấy mệnh giá 20.000 Forint (mệnh giá lớn nhất) phát hành năm 1999. Nhân vật được vẽ trong tờ tiền này là Ferenc Deák.

Forintđơn vị tiền tệ của Hungary. Nó có ký hiệu là Ft, và có mã ISO 4217HUF. Trước đây, Forint lại được chia thành đơn vị tiền tệ nhỏ hơn là filliér; từ năm 1999 đơn vị này không còn được lưu thông.

Forint gồm có 2 dạng: tiền giấy và tiền kim loại. Tiền giấy gồm các mệnh giá 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10 000, 20 000 forint do Ngân hàng Quốc gia Hungary phát hành. Loạt tiền giấy hiện đang lưu thông bắt đầu được phát hành từ năm 1997.

Tiền kim loại gồm các mệnh giá 5, 10, 20, 50, 100, 200 forint do Công ty Đúc tiền Hungary phát hành. Loạt tiền kim loại hiện đang lưu thông được bắt đầu phát hành từ năm 1990 thay thế cho các tiền kim loại phát hành dưới thời xã hội chủ nghĩa.

Forint trở thành tên gọi của đơn vị tiền tệ của Hungary từ năm 1867. Từ năm 1892 đến năm 1946, đơn vị tiền tệ của Hungary không mang tên Forint mà lần lượt mang các tên Korona, Pengő, Adópengő. Từ năm 1946, Forint lại trở thành tên gọi chính thức của đơn vị tiền tệ của Hungary.

Hiện Hungary đang có mục tiêu gia nhập Khu vực đồng Euro. Khi trở thành thành viên chính thức của khối này, Euro sẽ thay thế Forint làm đơn vị tiền tệ của Hungary.


Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng HUF

[sửa | sửa mã nguồn]
Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng HUF
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]