Bước tới nội dung

cam đoan

Từ điển mở Wiktionary

Đây là một phiên bản cũ của trang này, do HydrizBot (thảo luận | đóng góp) sửa đổi vào lúc 01:51, ngày 6 tháng 5 năm 2017 (Bot: Dọn các liên kết liên wiki cũ). Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viển đến phiên bản này của trang, có thể khác biệt rất nhiều so với phiên bản hiện tại.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːm˧˧ ɗwaːn˧˧kaːm˧˥ ɗwaːŋ˧˥kaːm˧˧ ɗwaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˥ ɗwan˧˥kaːm˧˥˧ ɗwan˧˥˧

Động từ

[sửa]

cam đoan

  1. Khẳng định điều mình nói là đúnghứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.
    Giấy cam đoan.
    Xin cam đoan điều đã khai trong lí lịch này là đúng sự thật.

Tham khảo

[sửa]