LogoMathDF

Máy tính tích phân. Giải Tích phân xác định và bất định (nguyên hàm)

Máy tính tích phân các hàm bằng các phương pháp: đổi biến, phân thức hữu tỉ, hệ số bất định, phân tích thành thừa số, phân tuyến tính vô tỉ, Ostrogradsky, tích phân từng phần, phép thế Euler, nhị thức vi phân, tích phân với trị tuyệt đối, các hàm tích phân đặc biệt, biến đổi lũy thừa, lượng giác, hyperbolic, hạ bậc và nhóm. Đối với tích phân xác định, áp dụng công thức Newton-Leibniz và tính giới hạn tại các điểm gián đoạn
Biến tích phân
Giới hạn trênKý hiệu tích phân
+∞
Giới hạn dưới
-∞
Biến đổi
?
close
Nội dung đang tải

Đầu vào nhận ra các từ đồng nghĩa khác nhau cho các hàm như asin, arsin, arcsin, sin^-1

Dấu nhân và dấu ngoặc đơn được đặt thêm, ghi 2sinx giống 2*sin(x)

Danh sách các hàm và hằng số toán học:

ln(x)logarit tự nhiên

sin(x)sin

cos(x)cosin

tan(x)tang

cot(x)cotang

arcsin(x)sin ngược

arccos(x)cosin ngược

arctan(x)tang ngược

arccot(x)cotang ngược

sinh(x)sin hyperbol

cosh(x)cosin hyperbol

tanh(x)tang hyperbol

coth(x)cotang hyperbol

sech(x)sec hyperbol

csch(x)cosec hyperbol

arsinh(x)diện tích sin hyperbol

arcosh(x)diện tích cosin hyperbol

artanh(x)diện tích tang hyperbol

arcoth(x)diện tích cotang hyperbol

sec(x)sec

csc(x)cosec

arcsec(x)sec ngược

arccsc(x)cosec ngược

arsech(x)diện tích sec hyperbol

arcsch(x)diện tích cosec hyperbol

|x|, abs(x)giá trị tuyệt đối

sqrt(x), root(x)căn bậc hai

exp(x)exp(x)

a+ba + b

a-ba - b

a*ba * b

a/ba / b

a^b, a**ba ^ b

sqrt7(x)sqrt[7](x)

sqrt(n,x)sqrt[n](x)

lg(x)log_10(x)

log3(x)log_3(x)

log(a,x)log_a(x)

ln^2(x), ln(x)^2ln^2 x

pipi
alphaalpha
betabeta
sigmasigma
gammagamma
nunu
mumu
phiphi
psipsi
tautau
etaeta
rhorho
a123a_123
x_nx_n
mu11mu_11
75% 90% 100% 110% 125% 🔍
Đánh dấu trang nàyCTRL+D
Đang tính toán...
download graph
C =
x=0, y=0
Đồ thị
int f(x)dx = F(x)
Các giá trị
x =
f(x) =
F(x) =
Chia tỷ lệ
1:1
undo canvas
clear canvas
Không tìm thấy biểu thức